公式(こうしき)(công thức/chính thức) Danh từ 例句:この公式を使えば、面積を簡単に計算できる。(このこうしきをつかえば、めんせきをかんたんにけいさんできる。)(Dùng công thức này thì có thể tính diện tích một cách dễ dàng.)、結果は公式発表を確認してから共有し、誤った情報を避けた。(けっかはこうしきはっぴょうをかくにんしてからきょうゆうし、あやまったじょうほうをさけた。)(Tôi chỉ chia sẻ kết quả sau khi kiểm tra thông báo chính thức để tránh lan truyền thông tin sai.)