全員(ぜんいん)(toàn bộ thành viên/mọi người) Danh từ 例句:会議には全員が出席しました。(かいぎにはぜんいんがしゅっせきしました。)(Toan bo thanh vien da tham du cuoc hop.)、全員で写真を撮りましょう。(ぜんいんでしゃしんをとりましょう。)(Moi nguoi cung chup anh nhe.)