入会金(にゅうかいきん)(phí gia nhập) Danh từ 例句:ジムに入るには入会金が必要で、その後は月会費がかかります。(ジムにはいるにはにゅうかいきんがひつようで、そのごはげつかいひがかかります。)(Để vào phòng gym, bạn cần đóng phí gia nhập trước, sau đó mỗi tháng phải trả phí hàng tháng.)