入れ物(いれもの)(đồ đựng) Danh từ 例句:中身に合う入れ物を選んで、壊れないように梱包した。(なかみにあういれものをえらんで、こわれないようにこんぽうした。)(Tôi chọn đồ đựng phù hợp với bên trong và đóng gói để không bị vỡ.)