優勢(ゆうせい)(lợi thế/ưu thế) Danh từ 例句:この試合は、後半に入ってから相手が優勢になった。(この しあいは、こうはんに はいってから あいてが ゆうせいに なった。)(Trong trận này, từ khi bước vào hiệp hai thì đối thủ đã chiếm lợi thế.)、この分野では、長年の経験がある会社が優勢だ。(この ぶんやでは、ながねんの けいけんが ある かいしゃが ゆうせいだ。)(Trong lĩnh vực này, các công ty có nhiều năm kinh nghiệm có ưu thế hơn.)