催促(さいそく)(thúc giục/nhắc nhở) Danh từ 例句:返事がなかったので、催促のメールを送った。(へんじがなかったので、さいそくのめーるをおくった。)(Vì không có phản hồi nên tôi đã gửi email thúc giục.)、支払いが遅れているので、催促の電話をした。(しはらいがおくれているので、さいそくのでんわをした。)(Vì thanh toán bị trễ nên tôi đã gọi điện để nhắc nhở.)