催し(もよおし)(sự kiện) Danh từ 例句:催しの案内に開始時刻と持ち物を書いて、みんなに知らせた。(もよおしのあんないにかいしじこくともちものをかいて、みんなにしらせた。)(Tôi ghi giờ bắt đầu và những thứ cần mang theo trong thông báo sự kiện rồi báo cho mọi người.)