偽物(にせもの)(hàng giả) Danh từ 例句:この店で買ったブランド品は偽物だった。(このみせでかったブランドひんはにせものだった。)(Món đồ hàng hiệu tôi mua ở cửa hàng này là hàng giả.)、偽物が出回っているので、買う前に本物かどうか確かめよう。(にせものがでまわっているので、かうまえにほんものかどうかたしかめよう。)(Vì hàng giả đang lưu hành, hãy kiểm tra có phải hàng thật không trước khi mua.)