側面(そくめん)(khía cạnh) Danh từ 例句:この問題には技術面と運用面の両方の側面がある。(このもんだいにはぎじゅつめんとうんようめんのりょうほうのそくめんがある。)(Vấn đề này có cả khía cạnh kỹ thuật và khía cạnh vận hành.)