停電(ていでん)(mất điện) Danh từ 例句:昨日、町で停電があり、みんな困っていました。(きのう、まちでていでんがあり、みんなこまっていました。)(Hôm qua trong thị trấn bị mất điện, và mọi người đều gặp khó khăn.)