個性(こせい)(cá tính) Danh từ 例句:彼は個性が強く、周りの人に強い印象を与える。(かれはこせいがつよく、まわりのひとにつよいいんしょうをあたえる。)(Anh ấy có cá tính mạnh và để lại ấn tượng mạnh với những người xung quanh.)