信念(しんねん)(niềm tin) Danh từ 例句:信念があれば、迷うときでも判断がぶれにくい。(しんねんがあれば、まようときでもはんだんがぶれにくい。)(Nếu có niềm tin, ngay cả khi do dự bạn cũng khó bị lung lay trong phán đoán.)