保育(ほいく)(chăm sóc trẻ em) Danh từ 例句:共働き家庭を支えるため、保育サービスの充実が求められている。(ともばたらきかていをささえるため、ほいくさーびすのじゅうじつがもとめられている。)(Để hỗ trợ các gia đình có cả hai vợ chồng đi làm, việc tăng cường dịch vụ chăm sóc trẻ em đang được yêu cầu.)