使命(しめい)(sứ mệnh) Danh từ 例句:私たちの使命は、安全な製品を届けることだ。(わたしたちのしめいは、あんぜんなせいひんをとどけることだ。)(Sứ mệnh của chúng tôi là mang đến những sản phẩm an toàn.)