作者(さくしゃ)(tác giả) Danh từ 例句:作者の意図を理解するために、解説と合わせて作品を読んだ。(さくしゃのいとをりかいするために、かいせつとあわせてさくひんをよんだ。)(Để hiểu ý định của tác giả, tôi đã đọc tác phẩm kèm phần giải thích.)