作曲(さっきょく)(sáng tác) Danh từ 例句:彼は作曲が得意で、よく新しい曲を作ります。(かれはさっきょくがとくいで、よくあたらしいきょくをつくります。)(Anh ấy giỏi sáng tác và thường viết những bài hát mới.)