作品(さくひん)(tác phẩm) Danh từ 例句:彼の新しい作品は非常に評価されていますが、以前の作品よりも難しい内容です。(かれのあたらしいさくひんはひじょうにひょうかされていますが、いぜんのさくひんよりもむずかしいないようです。)(Tác phẩm mới của anh ấy được đánh giá rất cao, nhưng nội dung khó hiểu hơn những tác phẩm trước.)