余暇(よか)(thời gian rảnh) Danh từ 例句:余暇は読書をしたり散歩をしたりして過ごします。(よかはどくしょをしたりさんぽをしたりしてすごします。)(Tôi dành thời gian rảnh để đọc sách hoặc đi dạo.)