余地(よち)(khoảng trống/dư địa) Danh từ 例句:この計画には、まだ改善の余地がある。(このけいかくには、まだかいぜんのよちがある。)(Kế hoạch này vẫn còn khoang trong để cải thiện.)、荷物を減らせば、スーツケースに余地ができる。(にもつをへらせば、スーツケースによちができる。)(Nếu giảm hành lý, sẽ có thêm khoang trong trong vali.)