体調(たいちょう)(tình trạng sức khỏe) Danh từ 例句:最近、体調があまり良くないので、早く寝るようにしています。(さいきん、たいちょうがあまりよくないので、はやくねるようにしています。)(Dạo này tình trạng sức khoẻ không tốt lắm, nên tôi cố gắng ngủ sớm.)