体積(たいせき)(thể tích) Danh từ 例句:料金は重さだけでなく体積でも決まるので、箱を小さくした。(りょうきんはおもさだけでなくたいせきでもきまるので、はこをちいさくした。)(Phí được tính không chỉ theo cân nặng mà còn theo thể tích, nên tôi đã đổi sang thùng nhỏ hơn.)