伝説(でんせつ)(truyền thuyết) Danh từ 例句:その村には古くから伝説が伝わっており、今も語り継がれています。(そのむらにはふるくからでんせつがつたわっており、いまもかたりつがれています。)(Ở ngôi làng đó, truyền thuyết đã được truyền lại từ xa xưa và đến nay vẫn được kể.)