伝来(でんらい)(du nhập/sự truyền đến) Danh từ 例句:技術の伝来の経路をたどると、地域ごとに形が変わった理由が分かる。(ぎじゅつのでんらいのけいろをたどると、ちいきごとにかたちがかわったりゆうがわかる。)(Khi lần theo con đường công nghệ du nhập, ta sẽ hiểu vì sao nó thay đổi hình dạng theo từng vùng.)、この祭りは古くから伝来し、今も各地で受け継がれている。(このまつりはふるくからでんらいし、いまもかくちでうけつがれている。)(Lễ hội này đã được truyền lại từ thời xa xưa và đến nay vẫn được giữ gìn ở nhiều nơi.)