会館(かいかん)(hội quán) Danh từ 例句:会場は市民会館で、受付は入口の近くにあった。(かいじょうはしみんかいかんで、うけつけはいりぐちのちかくにあった。)(Địa điểm tổ chức ở hội quán của thành phố, và quầy tiếp tân ở gần lối vào.)