休養(きゅうよう)(nghỉ ngơi) Danh từ 例句:体調が悪いので、今日は休養を取る。(たいちょうがわるいので、きょうはきゅうようをとる。)(Vì tôi không khỏe nên hôm nay tôi sẽ nghỉ ngơi.)