休憩(きゅうけい)(nghi giai lao/nghi ngoi) Danh từ 例句:昼食後に15分の休憩を取ります。(ちゅうしょくごに15ふんのきゅうけいをとります。)(Sau bữa trưa tôi nghỉ giải lao 15 phút.)、疲れたので、少し休憩しましょう。(つかれたので、すこしきゅうけいしましょう。)(Tôi mệt rồi, mình nghỉ ngơi một chút nhé.)