仮に(かりに)(giả sử) Trạng từ 例句:仮に失敗しても大きな損にならない範囲で試した。(かりにしっぱいしてもおおきなそんにならないはんいでためした。)(Tôi đã thử trong phạm vi mà giả sử thất bại cũng không gây thiệt hại lớn.)、仮に彼が来られない場合は、予定を変更しよう。(かりにかれがこられないばあいは、よていをへんこうしよう。)(Giả sử anh ấy không thể đến, chúng ta hãy đổi kế hoạch.)