付近(ふきん)(vùng lân cận) Danh từ 例句:会場付近は混雑するため、到着時刻を早めに設定した。(かいじょうふきんはこんざつするため、とうちゃくじこくをはやめにせっていした。)(Vì khu vực lân cận hội trường thường đông đúc nên tôi đặt thời gian đến sớm hơn.)