仕上がり(しあがり)(độ hoàn thiện/kết quả) Danh từ 例句:このケーキは仕上がりがきれいだ。(このケーキはしあがりがきれいだ。)(Chiếc bánh này có độ hoàn thiện rất đẹp.)、このレポートは仕上がりがよく、先生にほめられた。(このレポートはしあがりがよく、せんせいにほめられた。)(Bài báo cáo này có kết quả tốt nên tôi được thầy cô khen.)