介抱(かいほう)(chăm sóc/điều dưỡng) Danh từ 例句:倒れた人の介抱をするときは、まず周りの安全を確認してから助けを呼んだ。(たおれたひとのかいほうをするときは、まずまわりのあんぜんをかくにんしてからたすけをよんだ。)(Khi chăm sóc người bị ngã gục, tôi kiểm tra an toàn xung quanh trước rồi mới gọi người đến giúp.)、入院中の祖父の介抱で、家族は交代で病院に通った。(にゅういんちゅうのそふのかいほうで、かぞくはこうたいでびょういんにかよった。)(Trong thời gian ông tôi nằm viện, gia đình thay phiên nhau đến bệnh viện để điều dưỡng cho ông.)