今度(こんど)(lần này/lần sau) Danh từ 例句:今度は私が払います。(こんどはわたしがはらいます。)(Lần này để tôi trả.)、今度、いっしょに映画を見に行きませんか。(こんど、いっしょにえいがをみにいきませんか。)(Lần sau đi xem phim cùng nhau nhé?)