今回(こんかい)(lần này) Danh từ 例句:今回のイベントは大成功で、参加者も満足していました。(こんかいのイベントはだいせいこうで、さんかしゃもまんぞくしていました。)(Lan nay su kien da thanh cong lon, va nguoi tham gia cung hai long.)