人造(じんぞう)(nhân tạo) Danh từ 例句:この素材は人造のため、天然石より重量が一定で扱いやすい。(このそざいはじんぞうのため、てんねんせきよりじゅうりょうがいっていであつかいやすい。)(Vì vật liệu này là nhân tạo nên trọng lượng ổn định hơn đá tự nhiên và dễ xử lý hơn.)