人目(ひとめ)(ánh mắt người khác) Danh từ 例句:人目を気にして、その話は外ではしなかった。(ひとめをきにして、そのはなしはそとではしなかった。)(Vì ngại ánh mắt người khác nên tôi không nói chuyện đó ở bên ngoài.)