人柄(ひとがら)(tính cách/nhân cách) Danh từ 例句:人柄が分かるように、仕事の結果だけでなく普段の態度も見て判断した。(ひとがらがわかるように、しごとのけっかだけでなくふだんのたいどもみてはんだんした。)(Để hiểu nhân cách của người đó, tôi đánh giá không chỉ qua kết quả công việc mà còn qua thái độ thường ngày.)、面接では経験だけでなく、人柄も重視します。(めんせつではけいけんだけでなく、ひとがらもじゅうしします。)(Trong buổi phỏng vấn, chúng tôi không chỉ coi trọng kinh nghiệm mà còn coi trọng nhân cách.)