人手(ひとで)(nhân lực) Danh từ 例句:人手が足りないので、アルバイトを募集している。(ひとでがたりないので、あるばいとをぼしゅうしている。)(Vì thiếu nhân lực nên chúng tôi đang tuyển người làm thêm.)、この作業は人手がかかる。(このさぎょうはひとでがかかる。)(Công việc này cần rất nhiều nhân lực.)