人命(じんめい)(tính mạng con người) Danh từ 例句:災害対応では人命を守ることが最優先だ。(さいがいたいおうではじんめいをまもることがさいゆうせんだ。)(Trong ứng phó thảm họa, bảo vệ tính mạng con người là ưu tiên hàng đầu.)