人前(ひとまえ)(trước mặt mọi người) Danh từ 例句:人前で話すのは少し緊張しますが、慣れてきました。(ひとまえではなすのはすこしきんちょうしますが、なれてきました。)(Nói trước mặt mọi người hơi căng thẳng nhưng đã quen rồi.)