交通機関(こうつうきかん)(phương tiện giao thông) Danh từ 例句:交通機関の遅延に備えて、集合時間に余裕を持たせた。(こうつうきかんのちえんにそなえて、しゅうごうじかんによゆうをもたせた。)(Tôi đã để thêm thời gian cho buổi họp để phòng trường hợp phương tiện giao thông bị chậm trễ.)