交通(こうつう)(giao thông) Danh từ 例句:この道は朝、交通が多いです。(このみちはあさ、こうつうがおおいです。)(Buổi sáng đường này giao thông đông.)、東京は交通が便利です。(とうきょうはこうつうがべんりです。)(Giao thông ở Tokyo rất tiện.)