予約制(よやくせい)(chỉ nhận khách đặt chỗ trước) Danh từ 例句:このレストランは予約制なので、事前に電話をしてください。(このレストランはよやくせいなので、じぜんにでんわをしてください。)(Nhà hàng này chỉ nhận khách đặt chỗ trước, vì vậy hãy gọi điện trước.)