予算(よさん)(ngân sách) Danh từ 例句:今年の予算はかなり厳しいですが、支出を抑える努力をしています。(ことしのよさんはかなりきびしいですが、ししゅつをおさえるどりょくをしています。)(Ngân sách năm nay khá eo hẹp, nhưng chúng tôi đang cố gắng giảm chi tiêu.)