両立(りょうりつ)(tương thích/cân bằng cả hai) Danh từ 例句:仕事と家庭を両立するのは簡単ではない。(しごととかていをりょうりつするのはかんたんではない。)(Việc cân bằng giữa công việc và gia đình không hề dễ.)、この制度は経済成長と環境保護の両立を目指している。(このせいどはけいざいせいちょうとかんきょうほごのりょうりつをめざしている。)(Chính sách này hướng tới sự tương thích giữa tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.)