世間(せけん)(mọi người) Danh từ 例句:世間の目を気にして、本音を言えなかった。(せけんのめをきにして、ほんねをいえなかった。)(Vì để ý ánh nhìn của mọi người nên tôi không thể nói ra suy nghĩ thật lòng.)、世間では、そのうわさが広まっている。(せけんでは、そのうわさがひろまっている。)(Trong mọi người, tin đồn đó đang lan rộng.)