不運(ふうん)(xui xẻo/bất hạnh) Danh từ 例句:不運が続いて、電車にも乗り遅れてしまった。(ふうんがつづいて、でんしゃにものりおくれてしまった。)(Xui xẻo cứ liên tiếp xảy ra, đến cả tàu điện tôi cũng lỡ mất.)、事故でけがをしたのは不運だった。(じこでけがをしたのはふうんだった。)(Bị thương vì tai nạn thật là bất hạnh.)