不足(ふそく)(thiếu) Danh từ 例句:この町は医者の不足が深刻だ。(このまちはいしゃのふそくがしんこくだ。)(Thị trấn này đang thiếu hụt bác sĩ nghiêm trọng.)、睡眠不足で、今日は頭が痛い。(すいみんぶそくで、きょうはあたまがいたい。)(Vì thiếu ngủ nên hôm nay tôi bị đau đầu.)