不評(ふひょう)(đánh giá xấu/danh tiếng xấu) Danh từ 例句:新しいアプリは使いにくいと不評だった。(あたらしいあぷりはつかいにくいとふひょうだった。)(Ứng dụng mới bị đánh giá xấu vì khó sử dụng.)、彼の発言は不評を買い、すぐに謝罪することになった。(かれのはつげんはふひょうをかい、すぐにしゃざいすることになった。)(Phát ngôn của anh ấy bị đón nhận tiêu cực, khiến danh tiếng xấu đi và anh ấy phải xin lỗi ngay.)