不景気(ふけいき)(suy thoái kinh tế) Danh từ 例句:不景気のせいで、仕事が見つかりにくくなっています。(ふけいきのせいで、しごとがみつかりにくくなっています。)(Vì suy thoái kinh tế nên việc tìm việc làm trở nên khó hơn.)