不在(ふざい)(vắng mặt/không có mặt) Danh từ 例句:部長はただいま不在です。(ぶちょうはただいまふざいです。)(Trưởng phòng hiện không có mặt.)、担当者の不在のため、後ほどお電話ください。(たんとうしゃのふざいのため、のちほどおでんわください。)(Vì người phụ trách vắng mặt, vui lòng gọi lại sau.)