不信(ふしん)(sự không tin tưởng) Danh từ 例句:不信を生まないよう、丁寧に説明した。(ふしんをうまないよう、ていねいにせつめいした。)(Tôi đã giải thích cẩn thận để tránh gây ra sự không tin tưởng.)